yên lặng

  1. avoir la conscience en paix; être rassuré; se rassurer
    • Yên lặng ra đi
      être rassuré en partant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "yên lặng"

yên lặng
Cô giáo yêu cầu cả lớp giữ yên lặng trong giờ học.